đắc địa

  1. qui a trouvé un endroit propice; qui se trouve dans un milieu favorable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "đắc địa"

đắc địa
Cửa hàng mới mở ở vị trí rất đắc địa, ngay ngã tư đông người qua lại.